ăng ẳng

ăng ẳng

Chú chó con kêu ăng ẳng khi bị bỏ lại một mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ít dùng) Từ mô phỏng tiếng kêu của chó con hoặc một số loài động vật nhỏ: "ăng ẳng" chỉ âm thanh the thé, yếu ớt, thường phát ra từ chó con khi đói, lạnh hoặc kêu gọi mẹ.
    • (Nghĩa bóng, hiếm) Chỉ âm thanh nhỏ, yếu, khó nghe: Dùng để miêu tả giọng nói hoặc tiếng động nhẹ, không rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chú chó con kêu ăng ẳng suốt đêm nhớ mẹ. (Tiếng chó con kêu the thé, yếu ớt thiếu vắng mẹ.)
    • Tiếng mèo con ăng ẳng trong góc bếp làm tôi chú ý. (Âm thanh nhỏ, yếu của mèo con thu hút sự chú ý.)
  • Nghĩa bóng:
    • Giọng nói của anh ấy nghe ăng ẳng như sắp khóc. (Giọng nói nhỏ, yếu ớt, gần như không rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăng ẳng" trong văn học: Đôi khi được dùng để tạo hiệu ứng âm thanh sinh động trong miêu tả động vật hoặc trạng thái yếu đuối.
    • Trong truyện ngắn, tiếng ăng ẳng của chó con gợi lên không khí ảm đạm. (Âm thanh yếu ớt tạo nên bầu không khí buồn .)
Biến thể từ gần giống
  • ẳng (tính từ): Từ gốc, đồng nghĩa với "ăng ẳng", thường dùng để mô tả tiếng kêu của chó con.
    • Chó con kêu ẳng một tiếng rồi im bặt. (Chó con kêu ngắn, yếu rồi ngừng lại.)
  • ẳng ẳng (tính từ): Biến thể nhấn mạnh, chỉ tiếng kêu liên tục, yếu ớt.
    • Con chó ẳng ẳng suốt buổi chiều. (Chó kêu liên hồi, yếu ớt.)
Từ đồng nghĩa
  • ẳng: Từ láy âm, chỉ tiếng kêu của chó con.
  • eng éc: Từ mô phỏng tiếng kêu của lợn con, tương tự về cường độ yếu nhưng khác loài.
  • oe oe: Tiếng kêu của trẻ sơ sinh, cũng mang tính chất yếu ớt, the thé.
Thành ngữ liên quan
  • Kêu ăng ẳng như chó con: Thành ngữ chỉ người than vãn, kêu ca yếu ớt, không sức thuyết phục.
    • Anh ta kêu ăng ẳng như chó con khi bị phạt. (Anh ta than vãn một cách yếu ớt, đáng thương.)